Nghĩa của từ pant trong tiếng Việt

pant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pant

US /pænt/
UK /pænt/

Động từ

1.

thở hổn hển, thở dốc

breathe with short, quick breaths, typically from exertion or excitement

Ví dụ:
The dog was panting after its long run.
Con chó thở hổn hển sau khi chạy dài.
He reached the top of the stairs, panting heavily.
Anh ấy lên đến đỉnh cầu thang, thở hổn hển.
2.

khao khát, mong mỏi

have a strong desire for something

Ví dụ:
She was panting for a chance to prove herself.
Cô ấy khao khát một cơ hội để chứng tỏ bản thân.
The crowd was panting for more details about the scandal.
Đám đông khao khát thêm chi tiết về vụ bê bối.

Danh từ

hơi thở ngắn, sự thở hổn hển

a short, quick breath

Ví dụ:
He let out a short pant after climbing the hill.
Anh ấy thở một hơi ngắn sau khi leo lên đồi.
With a final pant, she crossed the finish line.
Với một hơi thở cuối cùng, cô ấy đã vượt qua vạch đích.