Nghĩa của từ panelled trong tiếng Việt
panelled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
panelled
US /ˈpæn.əld/
UK /ˈpæn.əld/
Tính từ
ốp gỗ, có ván ốp
decorated with panels of wood or other material
Ví dụ:
•
The study had beautiful oak panelled walls.
Phòng làm việc có những bức tường ốp gỗ sồi tuyệt đẹp.
•
They chose a dark, richly panelled room for the meeting.
Họ chọn một căn phòng tối, ốp gỗ sang trọng cho cuộc họp.
Từ liên quan: