Nghĩa của từ pairing trong tiếng Việt

pairing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pairing

US /ˈper.ɪŋ/
UK /ˈpeə.rɪŋ/

Danh từ

1.

kết hợp, cặp đôi

a set of two things or people that are used together or regarded as a pair

Ví dụ:
The wine and cheese pairing was exquisite.
Sự kết hợp giữa rượu vang và phô mai thật tinh tế.
They make a great pairing as business partners.
Họ tạo thành một cặp đôi tuyệt vời với tư cách là đối tác kinh doanh.
2.

ghép nối, kết nối

the act of joining two things together

Ví dụ:
The pairing of the Bluetooth device was quick and easy.
Việc ghép nối thiết bị Bluetooth rất nhanh chóng và dễ dàng.
Successful pairing of the remote control with the TV.
Ghép nối điều khiển từ xa với TV thành công.