Nghĩa của từ padded trong tiếng Việt

padded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

padded

US /ˈpæd.ɪd/
UK /ˈpæd.ɪd/

Tính từ

1.

có đệm, được lót

filled with soft material to protect, give shape, or make more comfortable

Ví dụ:
The jacket has a padded lining for extra warmth.
Chiếc áo khoác có lớp lót đệm để giữ ấm thêm.
She wore a padded bra.
Cô ấy mặc áo ngực có đệm.
2.

được thổi phồng, bị làm dài ra

containing unnecessary or misleading information, especially to make it seem longer or more substantial

Ví dụ:
The report was full of padded statistics.
Báo cáo đầy rẫy những số liệu thống kê được thổi phồng.
He submitted a rather padded resume.
Anh ấy đã nộp một bản sơ yếu lý lịch khá được thổi phồng.