Nghĩa của từ owes trong tiếng Việt
owes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
owes
US /oʊz/
UK /əʊz/
Động từ
1.
nợ, có nghĩa vụ trả
to have an obligation to pay or repay (something, especially money) in return for something received
Ví dụ:
•
He still owes me $50 from last week.
Anh ấy vẫn còn nợ tôi 50 đô la từ tuần trước.
•
The company owes a lot of money to its creditors.
Công ty nợ rất nhiều tiền các chủ nợ.
2.
nợ, có được nhờ
to feel gratitude or be under an obligation to (someone) for a service or favor
Ví dụ:
•
I owe you a huge thank you for your help.
Tôi nợ bạn một lời cảm ơn rất lớn vì sự giúp đỡ của bạn.
•
She owes her success to hard work and dedication.
Cô ấy có được thành công nhờ sự chăm chỉ và cống hiến.