Nghĩa của từ overnight trong tiếng Việt

overnight trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

overnight

US /ˌoʊ.vɚˈnaɪt/
UK /ˌəʊ.vəˈnaɪt/
"overnight" picture

Trạng từ

1.

qua đêm, suốt đêm

for the duration of a night

Ví dụ:
We stayed overnight at a hotel.
Chúng tôi ở lại khách sạn qua đêm.
The package arrived overnight.
Gói hàng đã đến qua đêm.
Từ đồng nghĩa:
2.

chỉ sau một đêm, đột ngột

suddenly or very quickly

Ví dụ:
Her mood changed overnight.
Tâm trạng của cô ấy thay đổi chỉ sau một đêm.
The company became successful overnight.
Công ty trở nên thành công chỉ sau một đêm.

Tính từ

qua đêm, suốt đêm

done or happening during the night

Ví dụ:
We took an overnight train to Paris.
Chúng tôi đi chuyến tàu qua đêm đến Paris.
The company offers overnight delivery.
Công ty cung cấp dịch vụ giao hàng qua đêm.
Từ đồng nghĩa: