Nghĩa của từ overfond trong tiếng Việt

overfond trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

overfond

US /ˌoʊvərˈfɑːnd/
UK /ˌəʊ.vəˈfɒnd/
"overfond" picture

Tính từ

quá yêu thương, quá mê

having too much affection or liking for someone or something

Ví dụ:
She was overfond of her grandchildren, spoiling them with too many gifts.
Cô ấy quá yêu thương các cháu của mình, nuông chiều chúng bằng quá nhiều quà.
He became overfond of drinking after losing his job.
Anh ấy trở nên quá mê rượu sau khi mất việc.