Nghĩa của từ doting trong tiếng Việt

doting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

doting

US /ˈdoʊ.t̬ɪŋ/
UK /ˈdəʊ.tɪŋ/
"doting" picture

Tính từ

nuông chiều, yêu chiều hết mực

extremely and uncritically fond of someone; adoring

Ví dụ:
She is a doting grandmother who spoils her grandchildren.
Bà ấy là một người bà nuông chiều hết mực, luôn làm hư các cháu của mình.
He was a doting husband, always bringing her flowers.
Anh ấy là một người chồng yêu chiều vợ, luôn mang hoa về cho cô ấy.
Từ liên quan: