Nghĩa của từ overcook trong tiếng Việt

overcook trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

overcook

US /ˌoʊ.vɚˈkʊk/
UK /ˌəʊ.vəˈkʊk/
"overcook" picture

Động từ

nấu quá chín, làm chín quá

cook (food) for too long or at too high a temperature

Ví dụ:
Be careful not to overcook the pasta, or it will become mushy.
Hãy cẩn thận đừng nấu quá chín mì ống, nếu không nó sẽ bị nhão.
I always tend to overcook chicken, making it dry.
Tôi luôn có xu hướng nấu quá chín gà, làm nó bị khô.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa: