Nghĩa của từ outtake trong tiếng Việt

outtake trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

outtake

US /ˈaʊt.teɪk/
UK /ˈaʊt.teɪk/
"outtake" picture

Danh từ

cảnh quay bị loại bỏ, phần bị cắt

a segment of a film or musical recording that is removed from the final version

Ví dụ:
The DVD includes a reel of hilarious outtakes.
DVD bao gồm một cuộn cảnh quay bị loại bỏ hài hước.
During the recording session, there were many outtakes due to laughter.
Trong buổi ghi âm, có nhiều cảnh quay bị loại bỏ do tiếng cười.