Nghĩa của từ outdoorsy trong tiếng Việt

outdoorsy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

outdoorsy

US /ˌaʊtˈdɔːr.zi/
UK /ˌaʊtˈdɔː.zi/
"outdoorsy" picture

Tính từ

thích hoạt động ngoài trời, yêu thiên nhiên

fond of the outdoors and outdoor activities

Ví dụ:
She's a very outdoorsy person who loves hiking and camping.
Cô ấy là một người rất thích hoạt động ngoài trời, yêu thích đi bộ đường dài và cắm trại.
Their family is quite outdoorsy; they spend every weekend exploring national parks.
Gia đình họ khá thích hoạt động ngoài trời; họ dành mỗi cuối tuần để khám phá các công viên quốc gia.