Nghĩa của từ ordination trong tiếng Việt

ordination trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ordination

US /ˌɔːr.dənˈeɪ.ʃən/
UK /ˌɔː.dɪˈneɪ.ʃən/

Danh từ

phong chức, lễ phong chức

the act of conferring holy orders on someone

Ví dụ:
His ordination as a priest took place last Sunday.
Lễ phong chức linh mục của anh ấy diễn ra vào Chủ nhật tuần trước.
The church celebrated the ordination of new deacons.
Nhà thờ đã tổ chức lễ phong chức cho các phó tế mới.