Nghĩa của từ chalcedony trong tiếng Việt

chalcedony trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chalcedony

US /kælˈsɛd.ə.ni/
UK /kælˈsɛd.ə.ni/

Danh từ

chalcedony

a translucent to transparent cryptocrystalline form of silica, composed of very fine intergrowths of quartz and moganite

Ví dụ:
The ancient Egyptians used chalcedony for carving scarabs and seals.
Người Ai Cập cổ đại đã sử dụng chalcedony để khắc bọ hung và con dấu.
She wore a necklace with a beautiful blue chalcedony pendant.
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ với mặt dây chuyền chalcedony màu xanh tuyệt đẹp.