Nghĩa của từ "one dimensional" trong tiếng Việt
"one dimensional" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
one dimensional
US /wʌn dɪˈmɛnʃənəl/
UK /wʌn dɪˈmɛnʃənəl/
Tính từ
1.
một chiều
having only one dimension (e.g., length, but no width or depth)
Ví dụ:
•
A line is a one-dimensional object.
Một đường thẳng là một đối tượng một chiều.
•
The problem was simplified to a one-dimensional model.
Vấn đề được đơn giản hóa thành mô hình một chiều.
2.
một chiều, thiếu chiều sâu
lacking depth, complexity, or nuance; superficial
Ví dụ:
•
The characters in the novel were rather one-dimensional.
Các nhân vật trong tiểu thuyết khá một chiều.
•
His argument was too one-dimensional to be convincing.
Lập luận của anh ấy quá một chiều để thuyết phục.
Từ liên quan: