Nghĩa của từ "one another" trong tiếng Việt
"one another" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
one another
US /wʌn əˈnʌðər/
UK /wʌn əˈnʌðər/
Đại từ
lẫn nhau, nhau
each other
Ví dụ:
•
They looked at one another and smiled.
Họ nhìn nhau và mỉm cười.
•
We should help one another.
Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.