Nghĩa của từ "one after another" trong tiếng Việt
"one after another" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
one after another
US /wʌn ˈæftər əˈnʌðər/
UK /wʌn ˈɑːftər əˈnʌðər/
Cụm từ
lần lượt từng cái một, liên tiếp
successively; in sequence
Ví dụ:
•
The children came out of the school one after another.
Những đứa trẻ ra khỏi trường lần lượt từng đứa một.
•
She answered all the questions one after another without hesitation.
Cô ấy trả lời tất cả các câu hỏi lần lượt từng câu một mà không chút do dự.