Nghĩa của từ "Once there" trong tiếng Việt
"Once there" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Once there
US /wʌns ðɛr/
UK /wʌns ðeə/
Cụm từ
ngày xửa ngày xưa
used to introduce a fairy tale or children's story
Ví dụ:
•
Once there was a beautiful princess who lived in a tall castle.
Ngày xửa ngày xưa có một nàng công chúa xinh đẹp sống trong một lâu đài cao.
•
Once there was a brave knight who set out on a quest.
Ngày xửa ngày xưa có một hiệp sĩ dũng cảm lên đường thực hiện một nhiệm vụ.
Từ liên quan: