Nghĩa của từ "once a day" trong tiếng Việt

"once a day" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

once a day

US /wʌns ə deɪ/
UK /wʌns ə deɪ/

Cụm từ

một lần một ngày

one time during each day

Ví dụ:
You should take this medicine once a day.
Bạn nên uống thuốc này một lần một ngày.
I try to exercise at least once a day.
Tôi cố gắng tập thể dục ít nhất một lần một ngày.