Nghĩa của từ "on a regular basis" trong tiếng Việt

"on a regular basis" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

on a regular basis

US /ɑn ə ˈrɛɡjələr ˈbeɪsɪs/
UK /ɒn ə ˈrɛɡjʊlə ˈbeɪsɪs/
"on a regular basis" picture

Cụm từ

thường xuyên, định kỳ, đều đặn

happening or done often and at even intervals

Ví dụ:
You should exercise on a regular basis to stay healthy.
Bạn nên tập thể dục thường xuyên để giữ gìn sức khỏe.
We meet on a regular basis to discuss the project.
Chúng tôi gặp nhau định kỳ để thảo luận về dự án.