Nghĩa của từ "off brand" trong tiếng Việt
"off brand" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
off brand
US /ˈɔf ˌbrænd/
UK /ˈɒf ˌbrænd/
Tính từ
không có thương hiệu, hàng nhái
not made by a well-known manufacturer; generic or unbranded
Ví dụ:
•
She prefers to buy branded products rather than off-brand ones.
Cô ấy thích mua sản phẩm có thương hiệu hơn là sản phẩm không có thương hiệu.
•
The store sells both popular brands and cheaper off-brand alternatives.
Cửa hàng bán cả các thương hiệu nổi tiếng và các lựa chọn không có thương hiệu rẻ hơn.