Nghĩa của từ occurring trong tiếng Việt
occurring trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
occurring
US /əˈkɜːrɪŋ/
UK /əˈkɜːrɪŋ/
Động từ
xảy ra, diễn ra
present participle of occur; happen; take place
Ví dụ:
•
The changes are occurring rapidly.
Những thay đổi đang xảy ra nhanh chóng.
•
Similar incidents have been occurring more frequently.
Các sự cố tương tự đang xảy ra thường xuyên hơn.