Nghĩa của từ nurtured trong tiếng Việt

nurtured trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nurtured

US /ˈnɜːrtʃərd/
UK /ˈnɜːtʃəd/

Tính từ

được nuôi dưỡng, được chăm sóc

cared for and encouraged to grow or develop

Ví dụ:
The young plants were carefully nurtured in the greenhouse.
Những cây non được chăm sóc cẩn thận trong nhà kính.
She felt nurtured by her loving family.
Cô ấy cảm thấy được gia đình yêu thương nuôi dưỡng.