Nghĩa của từ nurseries trong tiếng Việt
nurseries trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nurseries
US /ˈnɜːr.sə.riz/
UK /ˈnɜː.sə.riz/
Danh từ số nhiều
1.
nhà trẻ, trường mẫu giáo
places where young children are cared for during the day while their parents are at work
Ví dụ:
•
Many working parents rely on good nurseries for childcare.
Nhiều phụ huynh đi làm dựa vào các nhà trẻ tốt để chăm sóc con cái.
•
The new government plans to invest more in early childhood education and expand the number of public nurseries.
Chính phủ mới có kế hoạch đầu tư nhiều hơn vào giáo dục mầm non và mở rộng số lượng nhà trẻ công lập.
2.
vườn ươm, cơ sở nhân giống cây
places where plants are grown for sale or for planting elsewhere
Ví dụ:
•
We bought several young trees from the local plant nurseries.
Chúng tôi đã mua một số cây non từ các vườn ươm cây địa phương.
•
The botanical garden has extensive nurseries for propagating rare species.
Vườn bách thảo có các vườn ươm rộng lớn để nhân giống các loài quý hiếm.
Từ liên quan: