Nghĩa của từ numeral trong tiếng Việt
numeral trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
numeral
US /ˈnuː.mə.rəl/
UK /ˈnjuː.mə.rəl/
Danh từ
chữ số, số
a symbol or word representing a number
Ví dụ:
•
The Roman numeral 'V' represents the number five.
Chữ số La Mã 'V' đại diện cho số năm.
•
He wrote the date using Arabic numerals.
Anh ấy viết ngày bằng chữ số Ả Rập.
Tính từ
thuộc về số, bằng số
relating to or denoting a number
Ví dụ:
•
The numeral system is fundamental to mathematics.
Hệ thống số là nền tảng của toán học.
•
He used a numeral code to encrypt the message.
Anh ấy đã sử dụng một mã số để mã hóa tin nhắn.