Nghĩa của từ "now that" trong tiếng Việt

"now that" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

now that

US /naʊ ðæt/
UK /naʊ ðæt/

Liên từ

bây giờ khi, vì

because something has happened or is true

Ví dụ:
Now that you're here, we can start the meeting.
Bây giờ bạn đã ở đây, chúng ta có thể bắt đầu cuộc họp.
I can finally relax now that my exams are over.
Tôi cuối cùng cũng có thể thư giãn bây giờ khi các kỳ thi của tôi đã kết thúc.