Nghĩa của từ "not feasible" trong tiếng Việt
"not feasible" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
not feasible
US /nɑt ˈfiːzəbəl/
UK /nɒt ˈfiːzəbəl/
Cụm từ
không khả thi, không thực hiện được
not capable of being done or carried out successfully
Ví dụ:
•
The plan to build a bridge across the entire ocean is simply not feasible.
Kế hoạch xây dựng một cây cầu bắc qua toàn bộ đại dương đơn giản là không khả thi.
•
Due to budget constraints, the proposed solution is unfortunately not feasible at this time.
Do hạn chế về ngân sách, giải pháp được đề xuất tiếc là không khả thi vào thời điểm này.
Từ liên quan: