Nghĩa của từ normality trong tiếng Việt

normality trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

normality

US /nɔːrˈmæl.ə.t̬i/
UK /nɔːˈmæl.ə.ti/

Danh từ

sự bình thường, trạng thái bình thường

the state of being normal; the usual or expected state or condition

Ví dụ:
After the storm, everyone longed for a return to normality.
Sau cơn bão, mọi người đều mong muốn trở lại trạng thái bình thường.
The doctor assured her that her test results were within the range of normality.
Bác sĩ đảm bảo với cô rằng kết quả xét nghiệm của cô nằm trong giới hạn bình thường.