Nghĩa của từ "No worries" trong tiếng Việt

"No worries" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

No worries

US /noʊ ˈwɜːriz/
UK /nəʊ ˈwʌriz/

Từ cảm thán

không có gì, đừng lo lắng

used to say that something is not a problem or that there is no need to apologize or thank someone

Ví dụ:
“Thanks for helping me move.” “No worries!”
“Cảm ơn đã giúp tôi chuyển nhà.” “Không có gì!”
I'm sorry I'm late. No worries, we just started.
Xin lỗi tôi đến muộn. Không sao đâu, chúng tôi vừa mới bắt đầu.