Nghĩa của từ "no man's land" trong tiếng Việt

"no man's land" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

no man's land

US /ˈnoʊ mænz ˌlænd/
UK /ˈnəʊ mænz ˌlænd/

Danh từ

1.

vùng đất không người, khu vực trung lập

disputed ground between the front lines of two opposing armies

Ví dụ:
The soldiers had to cross a dangerous stretch of no man's land.
Những người lính phải vượt qua một đoạn vùng đất không người nguy hiểm.
The trenches were separated by a wide expanse of no man's land.
Các chiến hào được ngăn cách bởi một vùng đất không người rộng lớn.
2.

vùng đất không người, lĩnh vực chưa được khai thác

an unowned or unclaimed piece of land or area of activity

Ví dụ:
The small patch of woods behind the houses was a kind of no man's land.
Mảnh rừng nhỏ phía sau những ngôi nhà là một loại vùng đất không người.
The debate on climate change often feels like a no man's land, with no clear consensus.
Cuộc tranh luận về biến đổi khí hậu thường giống như một vùng đất không người, không có sự đồng thuận rõ ràng.