Nghĩa của từ "negotiate with" trong tiếng Việt

"negotiate with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

negotiate with

US /nɪˈɡoʊʃiˌeɪt wɪð/
UK /nɪˈɡəʊʃieɪt wɪð/

Cụm động từ

đàm phán với, thương lượng với

to discuss something formally with someone in order to reach an agreement

Ví dụ:
The company refused to negotiate with the striking workers.
Công ty từ chối đàm phán với các công nhân đình công.
We need to negotiate with the supplier for a better price.
Chúng ta cần đàm phán với nhà cung cấp để có giá tốt hơn.