Nghĩa của từ negligée trong tiếng Việt

negligée trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

negligée

US /ˌneɡ.lɪˈʒeɪ/
UK /ˈneɡ.lɪ.ʒeɪ/
"negligée" picture

Danh từ

váy ngủ, đồ ngủ mỏng

a woman's light, flimsy, and often transparent dressing gown or nightgown, typically made of silk or lace.

Ví dụ:
She wore a delicate silk negligée to bed.
Cô ấy mặc một chiếc váy ngủ lụa mỏng manh để đi ngủ.
The lingerie shop displayed a beautiful lace negligée in the window.
Cửa hàng đồ lót trưng bày một chiếc váy ngủ ren tuyệt đẹp trong tủ kính.