Nghĩa của từ negativity trong tiếng Việt

negativity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

negativity

US /ˌneɡ.əˈtɪv.ə.t̬i/
UK /ˌneɡ.əˈtɪv.ə.ti/

Danh từ

1.

sự tiêu cực, sự bi quan

the state of being negative or pessimistic

Ví dụ:
Try to avoid negativity and focus on the positive aspects of life.
Hãy cố gắng tránh sự tiêu cực và tập trung vào những khía cạnh tích cực của cuộc sống.
His constant negativity was draining for everyone around him.
Sự tiêu cực liên tục của anh ấy làm cạn kiệt năng lượng của mọi người xung quanh.
2.

tính tiêu cực, đặc điểm tiêu cực

a negative quality or characteristic

Ví dụ:
We need to address the negativity in the team's attitude.
Chúng ta cần giải quyết sự tiêu cực trong thái độ của đội.
One of the biggest negativities of the plan is its high cost.
Một trong những điểm tiêu cực lớn nhất của kế hoạch là chi phí cao.