Nghĩa của từ necessitous trong tiếng Việt
necessitous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
necessitous
US /nɪˈses.ɪ.təs/
UK /nɪˈses.ɪ.təs/
Tính từ
1.
nghèo khó, túng thiếu
lacking the necessities of life; impoverished
Ví dụ:
•
The charity provides aid to necessitous families.
Tổ chức từ thiện cung cấp viện trợ cho các gia đình nghèo khó.
•
His necessitous circumstances forced him to seek employment.
Hoàn cảnh nghèo khó buộc anh phải tìm việc làm.
2.
cần thiết, cấp bách
requiring something essential or important; urgent
Ví dụ:
•
The patient was in a necessitous condition, requiring immediate medical attention.
Bệnh nhân đang trong tình trạng cấp bách, cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.
•
A necessitous demand for clean water arose after the earthquake.
Nhu cầu cấp thiết về nước sạch đã phát sinh sau trận động đất.
Từ liên quan: