Nghĩa của từ "nearly all" trong tiếng Việt

"nearly all" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nearly all

US /ˈnɪr.li ɔːl/
UK /ˈnɪə.li ɔːl/

Cụm từ

hầu hết tất cả, gần như toàn bộ

almost all; very close to the entirety of something

Ví dụ:
Nearly all the students passed the exam.
Hầu hết tất cả các sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
We've finished nearly all the work for today.
Chúng tôi đã hoàn thành gần như tất cả công việc trong ngày hôm nay.