Nghĩa của từ "nearest relative" trong tiếng Việt

"nearest relative" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nearest relative

US /ˈnɪrɪst ˈrɛlətɪv/
UK /ˈnɪərɪst ˈrɛlətɪv/

Cụm từ

người thân gần nhất, thân nhân gần nhất

the person most closely related to someone, such as a spouse, child, or parent, often designated for emergency contact or legal purposes

Ví dụ:
Please provide the name and contact information of your nearest relative.
Vui lòng cung cấp tên và thông tin liên hệ của người thân gần nhất của bạn.
In case of an emergency, we will contact your designated nearest relative.
Trong trường hợp khẩn cấp, chúng tôi sẽ liên hệ với người thân gần nhất mà bạn đã chỉ định.