Nghĩa của từ mote trong tiếng Việt

mote trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mote

US /moʊt/
UK /məʊt/
"mote" picture

Danh từ

hạt, hạt bụi, chấm nhỏ

a tiny piece of a substance

Ví dụ:
Even a tiny mote of dust can irritate the eye.
Ngay cả một hạt bụi nhỏ cũng có thể gây kích ứng mắt.
He noticed a tiny mote floating in the sunbeam.
Anh ấy nhận thấy một hạt nhỏ lơ lửng trong tia nắng.