Nghĩa của từ mortality trong tiếng Việt

mortality trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mortality

US /mɔːrˈtæl.ə.t̬i/
UK /mɔːˈtæl.ə.ti/

Danh từ

1.

sự hữu tử, tính chất phải chết

the state of being subject to death

Ví dụ:
The concept of human mortality has fascinated philosophers for centuries.
Khái niệm về sự hữu tử của con người đã mê hoặc các nhà triết học trong nhiều thế kỷ.
Facing his own mortality made him re-evaluate his life choices.
Đối mặt với sự hữu tử của chính mình đã khiến anh ấy đánh giá lại những lựa chọn trong cuộc đời.
2.

tỷ lệ tử vong, số người chết

the number of deaths in a given period or from a particular cause

Ví dụ:
The infant mortality rate has decreased significantly in recent decades.
Tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh đã giảm đáng kể trong những thập kỷ gần đây.
The disease has a high mortality rate if not treated early.
Bệnh này có tỷ lệ tử vong cao nếu không được điều trị sớm.