Nghĩa của từ moonlighting trong tiếng Việt
moonlighting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
moonlighting
US /ˈmuːn.laɪ.t̬ɪŋ/
UK /ˈmuːn.laɪ.tɪŋ/
Danh từ
làm thêm, làm chui
the practice of working a second job, typically secretly and in addition to one's main employment
Ví dụ:
•
Many people resort to moonlighting to make ends meet.
Nhiều người phải làm thêm để kiếm sống.
•
His boss found out about his moonlighting and was not pleased.
Sếp của anh ấy đã phát hiện ra việc anh ấy làm thêm và không hài lòng.
Động từ
làm thêm, làm chui
to work at a second job, typically secretly and in addition to one's main employment
Ví dụ:
•
He had to moonlight as a bartender to pay for his studies.
Anh ấy phải làm thêm như một người pha chế để trang trải chi phí học tập.
•
She's been moonlighting as a freelance writer for years.
Cô ấy đã làm thêm như một nhà văn tự do trong nhiều năm.
Từ liên quan: