Nghĩa của từ minutes trong tiếng Việt.

minutes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

minutes

US /ˈmɪn·əts/
UK /ˈmɪn·əts/
"minutes" picture

Danh từ số nhiều

1.

phút

a period of sixty seconds

Ví dụ:
The meeting lasted for twenty minutes.
Cuộc họp kéo dài hai mươi phút.
I'll be there in a few minutes.
Tôi sẽ đến đó trong vài phút nữa.
2.

biên bản, ghi chép

the official record of the proceedings at a meeting

Ví dụ:
Please take the minutes for today's discussion.
Vui lòng ghi biên bản cho cuộc thảo luận hôm nay.
The secretary circulated the minutes of the last meeting.
Thư ký đã phát biên bản cuộc họp trước.
Học từ này tại Lingoland