Nghĩa của từ methods trong tiếng Việt

methods trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

methods

US /ˈmɛθədz/
UK /ˈmɛθədz/

Danh từ số nhiều

phương pháp, cách thức

a particular procedure for accomplishing or approaching something, especially a systematic or established one

Ví dụ:
There are several methods for solving this problem.
Có một số phương pháp để giải quyết vấn đề này.
The teacher uses innovative teaching methods.
Giáo viên sử dụng các phương pháp giảng dạy đổi mới.