Nghĩa của từ memories trong tiếng Việt

memories trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

memories

US /ˈmɛm.ə.riz/
UK /ˈmɛm.ə.riz/

Danh từ số nhiều

1.

kỷ niệm, ký ức

the faculty by which the mind stores and remembers information

Ví dụ:
She has a lot of fond memories of her childhood.
Cô ấy có rất nhiều kỷ niệm đẹp về tuổi thơ.
The old photographs brought back many happy memories.
Những bức ảnh cũ đã gợi lại nhiều kỷ niệm vui vẻ.
2.

kỷ niệm, ký ức

things remembered from the past

Ví dụ:
He shared his war memories with his grandchildren.
Ông ấy đã chia sẻ ký ức chiến tranh của mình với các cháu.
The old house held many precious memories for the family.
Ngôi nhà cũ chứa đựng nhiều kỷ niệm quý giá của gia đình.