Nghĩa của từ membranes trong tiếng Việt

membranes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

membranes

US /ˈmɛm.breɪnz/
UK /ˈmɛm.breɪnz/

Danh từ số nhiều

màng

thin, pliable sheets of tissue that cover or line a part of an animal or plant body, or separate two cavities or spaces

Ví dụ:
The cell is surrounded by a protective membrane.
Tế bào được bao quanh bởi một màng bảo vệ.
The ear drum is a delicate membrane.
Màng nhĩ là một màng mỏng manh.
Từ liên quan: