Nghĩa của từ membranous trong tiếng Việt

membranous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

membranous

US /ˈmem.brə.nəs/
UK /ˈmem.brə.nəs/

Tính từ

có màng, mỏng như màng

relating to or resembling a membrane; thin, pliable, and often translucent

Ví dụ:
The delicate, membranous wings of the insect allowed it to fly with great agility.
Đôi cánh mỏng manh, có màng của côn trùng cho phép nó bay lượn với sự nhanh nhẹn tuyệt vời.
The doctor examined the patient's membranous tissue for any abnormalities.
Bác sĩ đã kiểm tra mô có màng của bệnh nhân để tìm bất kỳ bất thường nào.
Từ liên quan: