Nghĩa của từ "meet the deadline" trong tiếng Việt

"meet the deadline" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

meet the deadline

US /miːt ðə ˈdɛdˌlaɪn/
UK /miːt ðə ˈdɛdˌlaɪn/
"meet the deadline" picture

Cụm từ

hoàn thành đúng thời hạn, đáp ứng thời hạn

to complete a task or project by the specified time or date

Ví dụ:
We need to work extra hard to meet the deadline for this report.
Chúng ta cần làm việc chăm chỉ hơn để hoàn thành đúng thời hạn cho báo cáo này.
Despite the challenges, the team managed to meet the deadline.
Mặc dù có nhiều thách thức, nhóm vẫn xoay sở để hoàn thành đúng thời hạn.