Nghĩa của từ "may not" trong tiếng Việt

"may not" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

may not

US /meɪ nɑt/
UK /meɪ nɒt/

Động từ khuyết thiếu

1.

không được phép, không thể

used to express prohibition or lack of permission

Ví dụ:
You may not enter without a ticket.
Bạn không được phép vào nếu không có vé.
Students may not use their phones during the exam.
Học sinh không được phép sử dụng điện thoại trong giờ thi.
2.

có thể không, có lẽ không

used to express that something is possibly not true or will possibly not happen

Ví dụ:
She may not be home yet.
Cô ấy có thể chưa về nhà.
The weather may not improve tomorrow.
Thời tiết có thể không cải thiện vào ngày mai.