Nghĩa của từ masses trong tiếng Việt

masses trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

masses

US /ˈmæs·ɪz/
UK /ˈmæsɪz/
"masses" picture

Danh từ số nhiều

quần chúng, người dân thường

the ordinary people; the common people

Ví dụ:
The government should listen to the voice of the masses.
Chính phủ nên lắng nghe tiếng nói của quần chúng.
He tried to appeal to the working masses.
Anh ấy đã cố gắng kêu gọi quần chúng lao động.