Nghĩa của từ masked trong tiếng Việt
masked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
masked
US /mæskt/
UK /mɑːskt/
Tính từ
1.
đeo mặt nạ
wearing a mask to cover the face
Ví dụ:
•
The masked robber entered the bank.
Tên cướp đeo mặt nạ đã vào ngân hàng.
•
She attended the masquerade ball in a beautiful masked costume.
Cô ấy tham dự buổi dạ hội hóa trang trong bộ trang phục đeo mặt nạ tuyệt đẹp.
2.
che giấu, ẩn giấu
hidden or concealed
Ví dụ:
•
His anger was barely masked by a polite smile.
Sự tức giận của anh ta hầu như không được che giấu bởi một nụ cười lịch sự.
•
The true intentions of the organization were carefully masked.
Ý định thực sự của tổ chức đã được che giấu cẩn thận.
Từ liên quan: