Nghĩa của từ marbles trong tiếng Việt

marbles trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

marbles

US /ˈmɑr·bəlz/
UK /ˈmɑː.bəlz/

Danh từ số nhiều

1.

bi

small balls of colored glass or stone used as toys

Ví dụ:
The children played a game of marbles in the yard.
Những đứa trẻ chơi bi trong sân.
He collected rare and colorful marbles.
Anh ấy sưu tầm những viên bi quý hiếm và đầy màu sắc.
2.

trí óc, lý trí

one's mental faculties or common sense (informal)

Ví dụ:
He's lost his marbles, talking to himself like that.
Anh ta đã mất trí rồi, cứ nói chuyện một mình như vậy.
Are you sure you haven't lost your marbles?
Bạn có chắc là bạn chưa mất trí không?