Nghĩa của từ malnourished trong tiếng Việt
malnourished trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
malnourished
US /ˌmælˈnɝː.ɪʃt/
UK /ˌmælˈnʌr.ɪʃt/
Tính từ
suy dinh dưỡng, thiếu dinh dưỡng
suffering from malnutrition; not having enough food or not enough healthy food to remain healthy
Ví dụ:
•
Many children in the war-torn region are severely malnourished.
Nhiều trẻ em ở vùng chiến sự bị suy dinh dưỡng nghiêm trọng.
•
The rescued animals were thin and clearly malnourished.
Những con vật được giải cứu gầy gò và rõ ràng là bị suy dinh dưỡng.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa: