Nghĩa của từ starved trong tiếng Việt
starved trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
starved
US /stɑːrvd/
UK /stɑːvd/
Tính từ
1.
đói khát, chết đói
suffering or dying from hunger
Ví dụ:
•
The refugees were weak and starved.
Những người tị nạn yếu ớt và đói khát.
•
Many children in the war-torn region are starved.
Nhiều trẻ em ở vùng chiến sự đang đói khát.
2.
thiếu thốn, bị tước đoạt
deprived of something necessary
Ví dụ:
•
The plants were starved of sunlight.
Cây cối bị thiếu ánh sáng mặt trời.
•
The company was starved of funds and eventually went bankrupt.
Công ty bị thiếu vốn và cuối cùng đã phá sản.
Từ liên quan: